TanroDictionary Sổ từ

carvel-built

/ˈkɑːvɪlbɪlt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng ván sàn (không phải ván gối lên nhau).tính từ

Ví dụ

  1. The boat had a carvel-built hull.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép