Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng ván sàn (không phải ván gối lên nhau).tính từ
Ví dụ
-
The boat had a carvel-built hull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːvɪlbɪlt/
The boat had a carvel-built hull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép