TanroDictionary Sổ từ

carver

/ˈkɑːrvɜː/

Anh
0

carver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ chạm, thợ khắc; Người lạng thịt; Dao lạng thịt; (số nhiều) bộ đồ lạng (thịt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ chạm, thợ khắc.danh từEN-VI Dict
  2. Người lạng thịt.danh từEN-VI Dict
  3. Dao lạng thịt; (số nhiều) bộ đồ lạng (thịt... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carver shaped the wood into a bird.

  2. The carver sliced the meat into thin pieces.

  3. She used a sharp carver for the roast.