Nghĩa tiếng Việt
- Cũng casabah.danh từ
- Thành; cung điện (Bắc Phi).danh từ
Tiếng Nhật
- カスバthành cổ kasbah
Ví dụ
-
They wandered through the old casbah market.
-
The casbah rose above the busy street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép