TanroDictionary Sổ từ

case-by-case

/keɪsbaɪkeɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tùy trường hợp.tính từ

Tiếng Nhật

  • 個別こべつriêng lẻ, từng cái một, cá nhân (vd: hướng dẫn riêng)

Ví dụ

  1. We will review each application on a case-by-case basis.

  2. Government approval is given on a case-by-case basis

    Sự chấp nhận của chính phủ tùy theo từng trường hợp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép