Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của caseđộng từ
Tiếng Nhật
- 箱入りはこいりđựng trong hộp
Ví dụ
-
He cased the window for cracks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/keɪst/
He cased the window for cracks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép