Nghĩa tiếng Việt
- Phó mát; giống phó mát.tính từ
Ví dụ
-
The cheese had a caseous texture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪsiəs/
The cheese had a caseous texture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép