TanroDictionary Sổ từ

caseous

/ˈkeɪsiəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó mát; giống phó mát.tính từ

Ví dụ

  1. The cheese had a caseous texture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép