Nghĩa tiếng Việt
- Doanh trại, trại lính.danh từ
Ví dụ
-
The recruits slept in a plain caserne.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈsɜːn/
The recruits slept in a plain caserne.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép