TanroDictionary Sổ từ

cases

/ˈkeɪsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caseđộng từ

Ví dụ

  1. The guard cases each bag carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép