Nghĩa tiếng Việt
- Lưu chuyển tiền tệ; dòng tiền mặtdanh từ
Tiếng Nhật
- 資金繰りしきんぐりsự xoay vốn, dòng tiền
Ví dụ
-
He kept the cash flow on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkæʃ ˈfloʊ/
He kept the cash flow on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép