TanroDictionary Sổ từ

cash up

/kˈaʃ ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tiền cuối ngày.động từ

Ví dụ

  1. After the shop closed, they have to cash up before they can go home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép