Nghĩa tiếng Việt
- Cây đào lộn hột.danh từ
Ví dụ
-
A cashaw tree grew near the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæʃɔː/
A cashaw tree grew near the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép