TanroDictionary Sổ từ

casing

/ˈkeɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ bọc, bao.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của case.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The copper wire has a casing of rubber.

  2. They were casing the machine in metal.

  3. copper wire with a casing of rubber

    dây đồng hồ có vỏ bọc cao su

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép