Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ bọc, bao.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của case.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The copper wire has a casing of rubber.
-
They were casing the machine in metal.
-
copper wire with a casing of rubber
dây đồng hồ có vỏ bọc cao su
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép