TanroDictionary Sổ từ

casino

/kəˈsiːnəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu lạc bộ, nhà chơi.danh từ
  2. Sòng bạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They met at a small casino for dinner.

  2. He lost his money at the casino last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép