Nghĩa tiếng Việt
- Câu lạc bộ, nhà chơi.danh từ
- Sòng bạc.danh từ
Tiếng Nhật
- カジノsòng bạc, casino
Ví dụ
-
They met at a small casino for dinner.
-
He lost his money at the casino last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép