TanroDictionary Sổ từ

castellan

/ˈkæstələn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cai quản thành trì.danh từ
  2. Người cai quản lâu đài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The castellan opened the gate at dawn.

  2. The castellan welcomed visitors to the castle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép