Nghĩa tiếng Việt
- Người cai quản thành trì.danh từ
- Người cai quản lâu đài.danh từ
Tiếng Nhật
- 城主じょうしゅlãnh chúa, chủ thành
Ví dụ
-
The castellan opened the gate at dawn.
-
The castellan welcomed visitors to the castle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép