TanroDictionary Sổ từ

caster-sugar

/ˈkæstɜːˈʃʊɡɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với castor sugardanh từ
  2. Đường kính.danh từ

Ví dụ

  1. Add caster-sugar to the tea if you like sweetness.

  2. She sprinkled caster-sugar over the cake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép