TanroDictionary Sổ từ

casting-vote

/ˈkæstinˈvoʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá phiếu quyết định (khi hai bên có số phiếu bằng nhau).danh từ

Ví dụ

  1. The chair used a casting-vote to end the tie.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép