Nghĩa tiếng Việt
- Người hay mơ tưởng, người hay tính chuyện viển vông.danh từ
Ví dụ
-
He was a castle-builder who loved big dreams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæsəlˈbɪldɜː/
He was a castle-builder who loved big dreams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép