TanroDictionary Sổ từ

castle-builder

/ˈkæsəlˈbɪldɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay mơ tưởng, người hay tính chuyện viển vông.danh từ

Ví dụ

  1. He was a castle-builder who loved big dreams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép