TanroDictionary Sổ từ

casts

/kˈɑːsts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của castđộng từ

Ví dụ

  1. She casts a long shadow at sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép