TanroDictionary Sổ từ

casual user

/ˈkæʒwəl ˈjuːzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dùng bất thường.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the casual user yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép