Nghĩa tiếng Việt
- Người dùng bất thường.danh từ
Ví dụ
-
She saw the casual user yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæʒwəl ˈjuːzɜː/
She saw the casual user yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép