Nghĩa tiếng Việt
- Vật xúc tác, chất xúc tác.danh từ
Tiếng Nhật
- 触媒しょくばいchất xúc tác
Ví dụ
-
A catalyst can speed up many reactions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætəlɪst/
A catalyst can speed up many reactions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép