TanroDictionary Sổ từ

catapulted

/kˈætəpˌʌltɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của catapultđộng từ

Ví dụ

  1. The strong wind catapulted the kite into the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép