TanroDictionary Sổ từ

cataract

/ˈkætərækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thác nước lớn.danh từ
  2. Cơn mưa như trút nước.danh từ
  3. Bệnh đục nhân mắt.danh từ
  4. Bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We stood near the cataract and listened.

  2. A cataract fell for hours on the road.

  3. Her cataract made reading much harder.

  4. The machine used a cataract to slow motion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép