Nghĩa tiếng Việt
- Thác nước lớn.danh từ
- Cơn mưa như trút nước.danh từ
- Bệnh đục nhân mắt.danh từ
- Bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm.danh từ
Tiếng Nhật
- 白内障はくないしょうbệnh đục thủy tinh thể
Ví dụ
-
We stood near the cataract and listened.
-
A cataract fell for hours on the road.
-
Her cataract made reading much harder.
-
The machine used a cataract to slow motion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép