TanroDictionary Sổ từ

catarrhal

/ˈkætəˌrɑːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chảy, viêm chảy.tính từ

Ví dụ

  1. She had a catarrhal cough all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép