Nghĩa tiếng Việt
- Chảy, viêm chảy.tính từ
Ví dụ
-
She had a catarrhal cough all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætəˌrɑːl/
She had a catarrhal cough all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép