TanroDictionary Sổ từ

catarrhine

/ˈkætəˌrɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về bộ khỉ mủi hẹp.tính từ

Ví dụ

  1. The catarrhine monkey has a narrow nose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép