Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về bộ khỉ mủi hẹp.tính từ
Ví dụ
-
The catarrhine monkey has a narrow nose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætəˌrɑɪn/
The catarrhine monkey has a narrow nose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép