Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của catcallđộng từ
Ví dụ
-
A crowd catcalled from the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætkəld/
A crowd catcalled from the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép