TanroDictionary Sổ từ

catcalling

/ˈkætkəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của catcall.động từ

Ví dụ

  1. He disliked the noise of catcalling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép