Nghĩa tiếng Việt
- Làm bù.động từ
- Ôn lại chuyện cũ.động từ
Tiếng Nhật
- 取り返すとりかえすlấy lại, giành lại, bù lại
Ví dụ
-
I'm going home to catch up on my sleep.
-
I hadn't seen her for years, so we spent the afternoon catching up on old times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép