TanroDictionary Sổ từ

catched

/kɛtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của catchđộng từ
  2. Từ sai chính tả của caught.động từ

Ví dụ

  1. He catched the ball near the wall.

  2. He wrote catched instead of caught.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép