Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của catchđộng từ
- Từ sai chính tả của caught.động từ
Ví dụ
-
He catched the ball near the wall.
-
He wrote catched instead of caught.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép