TanroDictionary Sổ từ

catcher gap

/ˈkætʃɜː ˈɡæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe hốc bẫy.danh từ

Ví dụ

  1. The catcher gap was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép