TanroDictionary Sổ từ

catchfly

/ˈkætʃˌflɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bắt ruồi.danh từ

Ví dụ

  1. The catchfli closed quickly when the insect landed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép