TanroDictionary Sổ từ

catchiness

/ˈkætʃinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ.danh từ
  2. Tính dễ nhớ, dễ thuộc.danh từ
  3. Tính đánh lừa; sự cho vào bẫy.danh từ

Ví dụ

  1. The song had great catchiness and style.

  2. Its catchiness made the tune easy to remember.

  3. There was catchiness in the old trick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép