Nghĩa tiếng Việt
- Tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ.danh từ
- Tính dễ nhớ, dễ thuộc.danh từ
- Tính đánh lừa; sự cho vào bẫy.danh từ
Ví dụ
-
The song had great catchiness and style.
-
Its catchiness made the tune easy to remember.
-
There was catchiness in the old trick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép