Nghĩa tiếng Việt
- Đèn hai cực kiềm vị (kiềm chế điện áp tại một vị trí).danh từ
Ví dụ
-
A catching diode helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætʃin ˈdɑɪˌoʊd/
A catching diode helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép