TanroDictionary Sổ từ

catching diode

/ˈkætʃin ˈdɑɪˌoʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn hai cực kiềm vị (kiềm chế điện áp tại một vị trí).danh từ

Ví dụ

  1. A catching diode helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép