Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.tính từ
- Dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát... ).tính từ
- Đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt.tính từ
- Từng hồi, từng cơn (gió).tính từ
Ví dụ
-
The song has a catchi tune that stays.
-
It is a catchi chorus that children love.
-
That song has a very catchy melody now.
-
Catchi winds moved through the valley all afternoon.
-
a catchy question
câu hỏi để cho vào bẫy, câu hỏi quỷ quyệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép