TanroDictionary Sổ từ

catechising

/kəˈtiːtʃɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của catechise.động từ

Ví dụ

  1. They are catechising new members today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép