Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng thừng, dứt khoát.D
Tiếng Nhật
- 必ずかならずnhất định, chắc chắn, luôn luôn
Ví dụ
-
The team finished categorically and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkætəˈɡɔrɪkəlli/
The team finished categorically and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép