Nghĩa tiếng Việt
- Dây xích.danh từ
- Móc xích, tiếp nối nhau.tính từ
Ví dụ
-
The bridge used a strong catenary cable.
-
The catenary bridge looked graceful and strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép