Nghĩa tiếng Việt
- Xâu chuỗi, nối chuỗi, kết nối (d).danh từ
Ví dụ
-
The catenation of ideas made the lesson clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkætəˈneɪʃən/
The catenation of ideas made the lesson clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép