Nghĩa tiếng Việt
- Bố trí thành chuỗi.tính từ
Ví dụ
-
The necklace had catenulate beads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈtenjuːtəl/
The necklace had catenulate beads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép