TanroDictionary Sổ từ

cater to

/kˈeɪtə tuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phục vụ (thường mang ý nghĩa tiêu cực).động từ

Ví dụ

  1. The film caters to the audience's worst instincts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép