TanroDictionary Sổ từ

catered

/ˈkeɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của caterđộng từ

Ví dụ

  1. The company catered the event with simple meals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép