Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của caterđộng từ
Ví dụ
-
The company catered the event with simple meals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪtəd/
The company catered the event with simple meals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép