TanroDictionary Sổ từ

caterer

/ˈkeɪtərə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cung cấp lương thực, thực phẩm.danh từ
  2. Chủ khách sạn, quản lý khách sạn.danh từ

Ví dụ

  1. The caterer prepared food for the party.

  2. The caterer managed the hotel carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép