Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cater.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were catering a small office lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪtərɪŋ/
They were catering a small office lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép