TanroDictionary Sổ từ

caters

/kˈeɪtəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caterđộng từ

Ví dụ

  1. The school caters for young learners after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép