Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đánh lộn hung hãn hay cãi cọ gay gắt, đặc biệt là giữa hai người phụ nữ.danh từ
Ví dụ
-
The catfight played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætfaɪt/
The catfight played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép