TanroDictionary Sổ từ

catgut

/ˈkætɡʌt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú).danh từ
  2. Dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ).danh từ
  3. Dây vợt.danh từ

Tiếng Nhật

  • ガットdây ruột (làm vợt tennis, dây đàn...)

Ví dụ

  1. The violin string was made of catgut.

  2. The doctor used catgut for the stitches.

  3. The player changed the catgut on his racket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép