Nghĩa tiếng Việt
- Dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú).danh từ
- Dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ).danh từ
- Dây vợt.danh từ
Tiếng Nhật
- ガットdây ruột (làm vợt tennis, dây đàn...)
Ví dụ
-
The violin string was made of catgut.
-
The doctor used catgut for the stitches.
-
The player changed the catgut on his racket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép