Nghĩa tiếng Việt
- Sự tẩy nhẹ.danh từ
- Sự hồi hộp phấn chấn.danh từ
Ví dụ
-
The medicine caused a mild catharsis.
-
The concert gave her a catharsis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép