TanroDictionary Sổ từ

cathartic

/kəˈθɑːtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tẩy nhẹ; để tẩy nhẹ.tính từ
  2. Thuốc tẩy nhẹ.danh từ

Ví dụ

  1. A warm drink felt cathartic after a long day.

  2. The doctor gave him a mild cathartic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép