Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cathedral rose above the old town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈθiːdrəl/
The cathedral rose above the old town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép