Nghĩa tiếng Việt
- Thông cho (ai, cái gì).động từ
Ví dụ
-
The doctor had to catheterize the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæθətəraɪz/
The doctor had to catheterize the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép