Nghĩa tiếng Việt
- Xem cathode: Cực âm, catôttính từ
Ví dụ
-
The entry cathodic points to cathode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kæˈθɑːdɪk/
The entry cathodic points to cathode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép